Thứ Năm, ngày 08 tháng 5 năm 2014

Update thông tin vé khuyến mại của Tiger Airways từ 9/5/2014 đến 15/5/2014



Mời quý khách cùng Ngọc Việt tham khảo biểu giá khuyến mại của Tiger Airways từ 9/5/2014 đến 15/5/2014.
Điểm đi
Điểm đến
Giá vé (USD)
Thời gian bay

Hà Nội
Singapore
Từ 65
   09/5/2014
-  25/10/2014
Kuala Lumpur
Từ 85



   09/5/2014
-  31/07/2014
Jakarta
Từ 105
Phukhet
Từ 91
Surabaya
Từ 128
Denpasar (Bali)
Từ 143
Manila
Từ 127
Perth
Từ 205
Dhaka
Từ 177
Gold Coast
Từ 236
Sydney
Từ 253

Hồ Chí Minh
Singapore
Từ 55
09/5/2014
-  25/10/2014
Kuala Lumpur
Từ 66


   09/5/2014
-  31/07/2014
Jakarta
Từ 95
Phukhet
Từ 81
Denpasar (Bali)
Từ 117
Perth
Từ 186
Sydney
Từ 216
Krabi
Từ 81
Chennai
Từ 142
 Lưu ý:
-         Giá trên chưa bao gồm thuế và phí
-         Thời gian xuất vé từ 9/5/2014 – 15/5/2014
-         Tùy vào tình trạng đặt chỗ mà giá vé cáo hơn có thể được áp dụng
-         Điều kiện áp dụng tùy theo từng loại vé
 Để có được những thông tin khuyến mại cập nhật nhất của các hãng hàng không, quý khách vui lòng truy cập vào wesite: http://vemaybaygiarengocviet.com hoặc liên hệ theo các thông tin sau:
-         YM: baongoc_vemaybay; papbooking
-         Email: baongocngothi@gmail.com; lienhe@papbooking.com
-         Skype: datve_maybay
-         Phone: 04. 37 955 815 – 0986 533 299 – 0932 336 299
HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH!


Thứ Tư, ngày 16 tháng 4 năm 2014

Thông tin khuyến mại đi quốc tế của Vietnam Airlines tháng 4

Ngọc Việt trân trọng giới thiệu đến quý khách biểu giá khuyến mại chương trình “5 ngày vàng tháng tư” của Vietnam Airlines. Chương trình khuyến mại dành cho các chặng bay quốc tế. 
Thời gian áp dụng xuất vé từ 21/4 đến 25/4

BIỂU GIÁ XUẤT PHÁT TỪ VIỆT NAM

Từ
Đến
Giá vé khứ hồi
Giai đoạn bay
Chiều đi
Chiều về
Hà Nội
Bangkok
19 USD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-31/12
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-31/12
Hà Nội
Kuala Lumpur
49 USD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
Hà Nội
Singapore
49 USD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
Hà Nội
Hồng Kông
99 USD
06/05-14/06
16/08-31/12
06/05-14/06
16/08-31/12
Hà Nội
Taipei
159 USD
21/04-09/06
31/08-31/12
21/04-09/06
31/08-31/12
Hà Nội
Kaohsiung
159 USD
21/04-09/06
31/08-31/12
21/04-09/06
31/08-31/12
Hà Nội
Quảng Châu
49 USD
07/05-25/09
11/10-31/12
07/05-25/09
11/10-31/12
Hà Nội
Thành Đô
49 USD
07/05-25/09
11/10-31/12
07/05-25/09
11/10-31/12
Hà Nội
Bắc Kinh
99 USD
07/05-25/09
11/10-31/12
07/05-25/09
11/10-31/12
Hà Nội
Seoul
349 USD
11/05-02/06
13/06-14/07
11/05-02/06
13/06-14/07
Hà Nội
Busan
349 USD
11/05-02/06
13/06-14/07
11/04-02/06
13/06-14/07
Hà Nội
Thượng Hải
99 USD
07/05-25/09
11/10-31/12
07/05-25/09
11/10-31/12
Hà Nội
Tokyo
349 USD
08/05-14/08
20/08-06/09
01/10-31/12
05/05-07/08
16/08-06/09
01/10-31/12
Hà Nội
Osaka
349 USD
08/05-14/08
20/08-06/09
01/10-31/12
05/05-07/08
16/08-06/09
01/10-31/12
Hà Nội
Fukoka
349 USD
08/05-14/08
20/08-31/12
05/05-07/08
16/08-31/12
Hà Nội
Nagoya
349 USD
08/05-14/08
20/08-31/12
05/05-07/08
16/08-31/12
Hà Nội
Moscow
299 USD
21/04-16/07
08/09-15/10
21/4-20/06
11/08-30/09
Hà Nội
London
299 USD
04/05-27/07
11/09-31/12
21/04-22/06
13/08-17/12
TP.Hồ Chí Minh
Bangkok
19 USD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-31/12
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Kuala Lumpur
29 USD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
TP.Hồ Chí Minh
Singapore
29 USD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
TP.Hồ Chí Minh
Jakarta
29 USD
21/04-26/07
05/08-24/12
21/04-21/07
01/08-19/12
TP.Hồ Chí Minh
Hồng Kông
49 USD
06/05-14/06
16/08-31/12
06/05-14/06
16/08-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Quảng Châu
49 USD
07/05-25/09
11/10-31/12
07/05-25/09
11/10-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Bắc Kinh
99 USD
07/05-25/09
11/10-31/12
07/05-25/09
11/10-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Taipei
159 USD
21/04-09/06
31/08-31/12
21/04-09/06
31/08-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Kaohsiung
159 USD
21/04-09/06
31/08-31/12
21/04-09/06
31/08-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Tokyo
349 USD
08/05-14/08
20/08-06/09
01/10-31/12
05/05-07/08
16/08-06/09
01/10-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Osaka
349 USD
08/05-14/08
20/08-06/09
01/10-31/12
05/05-07/08
16/08-06/09
01/10-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Fukoka
349 USD
08/05-14/08
20/08-31/12
05/05-07/08
16/08-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Nagoya
349 USD
08/05-14/08
20/08-31/12
05/05-07/08
16/08-31/12
TP.Hồ Chí Minh
Moscow
299 USD
21/04-16/07
08/09-15/10
21/4-20/06
11/08-30/09
TP.Hồ Chí Minh
London
299 USD
04/05-27/07
11/09-31/12
21/04-20/06
13/08-17/12

BIỂU GIÁ CHO CÁC HÀNH TRÌNH QUỐC TẾ VỀ VIỆT NAM

Từ
Đến
Giá vé khứ hồi
Giai đoạn bay
Chiều đi
Chiều về
Kuala Lumpur
Hà Nội
18 MYR
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
Kuala Lumpur
TP. Hồ Chí Minh
58 MYR
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
Singapore
Hà Nội
80 SGD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
Singapore
TP. Hồ Chí Minh
20 SGD
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-30/11
Bangkok
Hà Nội
800 THB
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-31/12
21/04-10/06
18/08-28/08
03/09-31/12
Bangkok
TP. Hồ Chí Minh
800 THB
21/04-10/06
18/08-28/08
21/04-10/06
18/08-28/08
Jakarta
TP.Hồ Chí Minh
129 USD
21/04-21/07
31/07-31/12
21/04-26/07
05/08-31/12
Vientiane
Hà Nội
100 USD
21/04-31/07
21/08-31/12
21/04-31/07
21/08-31/12
Vientiane
TP.Hồ Chí Minh
100 USD
21/04-31/12
21/04-31/12
Siem Reap
Hà Nội
60 USD
21/04-31/12
21/04-31/12
Siem Reap
TP.Hồ Chí Minh
60 USD
21/04-31/12
21/04-31/12
Siem Reap
Đà Nẵng
59 USD
21/04-31/12
21/04-31/12
Phnom Penh
Hà Nội
60 USD
21/04-31/12
21/04-31/12
Phnom Penh
TP.Hồ Chí Minh
60 USD
21/04-31/12
21/04-31/12
Hồng Kông
Hà Nội
690 HKD
06/05-14/06
16/08-31/12
06/05-14/06
16/08-31/12
Hồng Kông
TP.Hồ Chí Minh
690 HKD
06/05-14/06
16/08-31/12
06/05-14/06
16/08-31/12
Tokyo
Hà Nội
15.000 JPY
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
TP.Hồ Chí Minh
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
Osaka
Hà Nội
15.000 JPY
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
TP.Hồ Chí Minh
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
Nagoya
Hà Nội
15.000 JPY
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
TP.Hồ Chí Minh
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
Fukoka
Hà Nội
15.000 JPY
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
TP.Hồ Chí Minh
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
22/04-20/07
24/09-20/10
04/12-31/12
Beijing
Hà Nội
990 CNY
21/04-25/04
11/10-31/12
21/04-25/04
11/10-31/12
Guangzhou
Hà Nội
550 CNY
21/04-25/04
07/05-31/12
21/04-25/04
07/05-31/12
Guangzhou
TP.Hồ Chí Minh
790 CNY
21/04-25/04
07/05-31/12
21/04-25/04
07/05-31/12
Chengdu
Hà Nội
550 CNY
21/04-25/04
11/10-31/12
21/04-25/04
11/10-31/12
Shanghai
Hà Nội
990 CNY
21/04-25/04
07/05-31/12
21/04-25/04
07/05-31/12
Taipei
Hà Nội
6.260 TWD
21/04-31/12
21/04-31/12
Taipei
TP.Hồ Chí Minh
6.260 TWD
21/04-31/12
21/04-31/12
Kaohsiung
Hà Nội
6.260 TWD
21/04-31/12
21/04-31/12
Kaohsiung
TP.Hồ Chí Minh
6.260 TWD
21/04-31/12
21/04-31/12
Seoul
Hà Nội
310.000 KRW
21/04-28/04
11/05-14/07
21/04-28/04
11/05-14/07
Seoul
TP.Hồ Chí Minh
310.000 KRW
21/04-28/04
11/05-14/07
21/04-28/04
11/05-14/07
Seoul
Đà Nẵng
310.000 KRW
21/04-28/04
11/05-14/07
21/04-28/04
11/05-14/07
Busan
Hà Nội
350.000 KRW
21/04-02/06
13/06-14/07
21/04-02/06
13/06-14/07
Moscow
Hà Nội
250 EUR
21/4-20/06
11/08-30/09
21/4-16/07
08/09-15/10
Moscow
TP.Hồ Chí Minh
250 EUR
21/4-20/06
11/08-30/09
21/04-16/07
08/09-15/10
London
Hà Nội
149 GBP
21/04-22/06
13/08-17/12
04/05-27/07
11/09-31/12
London
TP.Hồ Chí Minh
149 GBP
21/04-22/06
13/08-17/12
04/05-27/07
11/09-31/12
Lưu ý:
- Giá vé chưa bao gồm thuế và lệ phí.
- Vé không được phép hoàn vé, đổi đặt chỗ, đổi hành trình, kết hợp với các loại giá khác.
- Tùy thuộc vào tình trạng chỗ và thị trường, các mức giá cao hơn có thể được mở bán.
Mi chi tiết, quý khách vui lòng liên h theo thông tin sau:
- SĐT: 04. 37 955 815 - Hotline: 0986 533 299 - 0932 336 299
- YM: baongoc_vemaybay, papbooking
- Skype: datve_maybay
- Email: baongocngothi@gmail.com; lienhe@papbooking.com
HÂN HNH ĐƯỢC PHC V QUÝ KHÁCH!